Lý lịch khoa học

PGS.TS. Nguyễn Thị Lương


08-10-2020

1. Họ và tên:NGUYỄN THỊ LƯƠNG

2. Năm sinh:   10-3-1956                                                           3. Nam/Nữ: Nữ

4.  Học hàm:  Phó giáo sư                                                            Năm được phong: 2006

     Học vị:  Tiến sĩ                                                                Năm đạt học vị:1996

5. Lĩnh vực nghiên cứu trong 5 năm gần đây:

 Khoa học Tự nhiên        

Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ         

Khoa học Y dược                     

 Khoa học Xã hội            

Khoa học Nhân văn                              

Khoa học Nông nghiệp             

 Mã chuyên ngành KH&CN:

 

 

 

 

 

 Tên gọi:   Lí luận  Ngôn ngữ

 

(Ví dụ:  mã chuyên ngành KH&CN:

1

0

6

0

3

 Tên gọi:   Vi sinh vật học

(Mã chuyên ngành KH&CN căn cứ theo Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu KH&CN ban hành kèm theo quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 4/9/2008 của Bộ trưởng bộ KH&CN được đính kèm theo phiếu này)

6. Chức danh nghiên cứu: PGS-TS   Chức vụ hiện nay: Trưởng bộ môn Ngôn ngữ

7. Địa chỉ nhà riêng: Số 1-A21 Nghĩa Tân, Cầu giấy, Hà Nội

    Điện thoại NR: 0437566008                                     ; CQ:                            ; Mobile: 0904312311

    E-mail: luongkhoavan@gmail.com

8. Cơ quan - nơi  làm việc của cá nhân:

    Tên cơ quan:  Trường Đại học Sư phạm Hà Nội      

    Tên người đứng đầu:                   

    Địa chỉ cơ quan: 136 Đường Xuân Thủy, Hà Nội      

    Điện thoại:                                  ;Fax:                                ;Website: htttp://www.

9. Quá trình đào tạo

Bậc đào tạo

Nơi đào tạo

Chuyên ngành

Năm tốt nghiệp

Đại học

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Ngữ Văn

1977

Thạc sỹ

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Lí luận Ngôn ngữ

1979

Tiến sỹ

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Lí luận Ngôn ngữ

1996

Thực tập sinh khoa học

     

10. Trình độ ngoại ngữ (mỗi mục đề nghị ghi rõ mức độ: Tốt/Khá/TB)

TT

Tên ngoại ngữ

Nghe

Nói

Đọc

Viết

1

Tiếng Nga- Đại học tại chức

khá

khá

khá

khá     

2

Tiếng Anh- Trình độ C

khá

khá

khá

khá     

11. Quá trình công tác

Thời gian

(từ năm ... đến năm...)

Vị trí công tác

Lĩnh vực chuyên môn

Cơ quan công tác

1977-2009

Cán bộ giảng dạy

Lí luận  Ngôn ngữ

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

2009-2010

Cán bộ giảng dạy

Phó trưởng bộ môn

Lí luận  Ngôn ngữ

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

2010-nay (2012)

Cán bộ giảng dạy

Trưởng bộ môn

Lí luận  Ngôn ngữ

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

12. Các công trình KH&CN chủ yếu được công bố

(liệt kê công trình tiêu biểu đã công bố trong 5 năm gần nhất)

TT

Tên công trình

(bài báo, sách, giao trình, công trình...)

Là tác giả hoặc 

là đồng tác giả

công trình

Nơi công bố

(tên tạp chí đã đăng )

Năm công bố

1

Tạp chí quốc tế

     

2

Tạp chí quốc gia

 

Tạp chí Ngôn ngữ

2010

2.1

Các hình thức cảm ơn trực tiếp của người Việt

Tác giả

Tạp chí Ngôn ngữ

2010

2.2

Các hình thức cảm ơn gián tiếp của người Việt,

Tác giả

Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống

2010

2.3

Các hình thức xin lỗi trực tiếp của người Việt

Tác giả

Tạp chí Ngôn ngữ

2010

2.4

Các hình thức giới thiệu trực tiếp của người Việt

Tác giả

Tạp chí Ngôn ngữ

2010

2.5

Một số dạng trung gian của kiểu câu phân loại theo  cấu tạo ngữ pháp.

Tác giả

  Tạp chí Ngôn ngữ

2012

2.6

Giáo trình ngữ pháp tiếng Việt

Đồng tác giả

Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, 2007.

2007

2.8

Câu tiếng Việt

Tác giả

Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, 2009 ( Tái bản có bổ sung )

2009

13. Số lượng văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ đã được cấp  ( nếu có)

14. Số lượng công trình, kết quả nghiên cứu được áp dụng trong thực tiễn (nếu có)

TT

Tên công trình

Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng

Thời gian

1

Giáo trình ngữ pháp tiếng Việt ( Viết chung

Được sử dụng làm giáo trình giảng dạy cho hệ Đại học và Cao đẳng Sư phạm

Từ 2007 đến nay.

2

Câu tiếng Việt ( Viết riêng ).

Được sử dụng làm giáo trình giảng dạy cho hệ Đại học và Cao đẳng Sư phạm

Từ 2006 đến nay.

15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì hoặc tham gia trong 5 năm gần đây

Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ KH&CN đã chủ trì

Thời gian

(bắt đầu - kết thúc)

Thuộc Chương trình (nếu có)

Tình trạng

(đã nghiệm thu-xếp loại, chưa nghiệm thu)

Tìm hiểu các nghi thức lời nói của người Việt trong mối quan hệ với mục đích giao tiếp và phép lịch sựĐề tài cấp Bộ , mã số : B2007 - 17 - 79  

( Chủ trì )

2007-2010

cấp Bộ

Nghiệm thu năm 2010

16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,...)

17. Kinh nghiệm về quản lý, đánh giá KH&CN (số lượng các Hội đồng tư vấn, xét duyệt, nghiệm thu, đánh giá  các chương trình, đề tài, dự án KH&CN cấp Nhà nước  trong và ngoài nước đã tham gia trong 5 năm gần đây)

18. Giới thiệu những chuyên gia khác trong cùng lĩnh vực nghiên cứu KH&CN

TT

Họ và tên

Nơi công tác

Địa chỉ liên lạc

Điện thoại

1

GS-TS Bùi Minh Toán

Khoa Ngữ văn,Trường ĐHSP Hà Nội

Khoa Ngữ văn,Trường ĐHSP Hà Nội

 

2

GS-TS Diệp Quang Ban

Khoa Ngữ văn,Trường ĐHSP Hà Nội

Khoa Ngữ văn,Trường ĐHSP Hà Nội

 

3

PGS.TS Đỗ Việt Hùng

Khoa Ngữ văn,Trường ĐHSP Hà Nội

Khoa Ngữ văn,Trường ĐHSP Hà Nội

 

4

PGS-TS Đặng Thị Hảo Tâm

Khoa Ngữ văn,Trường ĐHSP Hà Nội

Khoa Ngữ văn,Trường ĐHSP Hà Nội

 

5

TS Trần Kim Phượng

Khoa Ngữ văn,Trường ĐHSP Hà Nội

Khoa Ngữ văn,Trường ĐHSP Hà Nội

 

BỔ SUNG : CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ : ( từ 2006-2015)

  A. BÀI BÁO

1. Nguyễn Thị Lương , Lời chào gián tiếp của người Việt với phép lịch sự, Tạp chí Ngôn ngữ, số 5 (2006), 33-42.

2. Nguyễn Thị Lương, Câu cầu khiến tường minh và câu cầu khiến nguyên cấpTạp chí Ngôn ngữ và Đời sống số 5 (2006), 9-13.

3. Nguyễn Thị Lương, Giúp học sinh, giáo viên phổ thông phân biệt từ đơn, từ ghép, cụm từ trong tiếng Việt, Tạp chí Giáo dục số 138 (2006), 30-32.

4 Nguyễn Thị Lương, Đặc trưng ngữ pháp - ngữ nghĩa của nhóm động từ tình thái: Nỡ, Toan, Định, DámTạp chí Khoa học - Bộ GD&ĐT Trường ĐHSPHN, số 3 (2006), 47-53.

5. Nguyễn Thị Lương, Phân biệt trạng ngữ với một số thành phần khác trong câu tiếng Việt, Tạp chí Ngôn ngữ số 10 (2006), 45-52.

6. Nguyễn Thị Lương, Các hình thức cảm ơn trực tiếp của người Việt, Tạp chí Ngôn ngữ số 3 (2010),  14-23.

7. Nguyễn Thị Lương – Bút danh Lương Hinh, Các hình thức cảm ơn gián tiếp của người Việt, Tạp chí Ngôn ngữ số 5 (2010), 38-45.

8. Nguyễn Thị Lương, Các hình thức xin lỗi trực tiếp của người Việt, Tạp chí Ngôn ngữ và Đời sống , số 6 (2010), 11-15.

9. Nguyễn Thị Lương, Các hình thức giới thiệu trực tiếp của người ViệtTạp chí Ngôn ngữ, số 10 (2010), 14-23.

10. Nguyễn Thị Lương .Lí giải một số dạng trung gian của kiểu câu phân loại theo cấu tạo ngữ pháp”, Ngôn ngữ ,số 9 năm 2012

11. Nguyễn Thị Lương PHÂN TÍCH THƠ KIỀU TỪ GÓC ĐỘ NGÔN NGỮ TẤM SON GỘT RỬA BAO GIỜ CHO PHAI” Kỉ yếu Hội thảo quốc gia “ Ngôn ngữ và Văn học”, tháng 10- 2013.

12. Nguyễn Thị Lương .“Tấm son gột rửa bao giờ cho phai” – nhìn từ góc độ Ngôn ngữ - Văn hóa, Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư Việt Nam, số 5, 2014

 13. Nguyễn Thị Lương, ‘ Trả Ngôn ngữ về với NÔI ĐỜI », Kỉ yếu Hội thảo khoa học » Đỗ Hữu Châu, hành trình và tiếp nối., tháng 1-2016.

B. GIÁO TRÌNH, SÁCH CHUYÊN KHẢO, THAM KHẢO, CHUYÊN ĐỀ

1. Nguyễn Thị Lương (chủ biên), Câu tiếng Việt, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, 2006.

2. Nguyễn Thị Lương ,(viết chung ), Giáo trình ngữ pháp tiếng Việt, Nhà xuất bản Đại học Sư phạm, 2007.

C. ĐỀ TÀI KHOA HỌC

1. Nguyễn Thị Lương ( chủ trì), Lời chào của người Việt với phép lịch sự Đề tài cấp Trường ,mã số : SP03-59 (nghiệm thu năm 2005).

2. Nguyễn Thị Lương ( chủ trì), Tìm hiểu các nghi thức lời nói của người Việt trong mối quan hệ với mục đích giao tiếp và phép lịch sựĐề tài cấp Bộ , mã số : B2007 - 17 - 79  (nghiệm thu năm 2010).

Post by: Vu Nguyen HNUE
08-10-2020