Tiện ích


Thống kê truy cập

Khung chương trình cử nhân văn học

Tác giả: admin - Cập nhật: 18/09/2014

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN VĂN HỌC K61, 62, 63, 64

A. THÔNG TIN CHUNG

-          Khối kiến thức chung (không tính các môn học GDTC và GDQP):                                       34 tín chỉ

o    Bắt buộc: 32 tín chỉ

o    Tự chọn: 2/8 tín chỉ

-          Khối kiến thức chung của nhóm ngành:                                                                                      18 tín chỉ

o    Bắt buộc: 08 tín chỉ

o    Tự chọn: 10 tín chỉ

-          Khối kiến thức chuyên ngành:                                                                                                       62 tín chỉ

o    Bắt buộc: 56 tín chỉ

o    Tự chọn: 06/28 tín chỉ

-          Thực tập sư phạm:                                                                                                                           06 tín chỉ

-          Khóa luận tốt nghiệp hoặc tương đương                                                                                      10 tín chỉ

B. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

TT

Tên các học phần


học phần

 

 

 

Học kì

Số tín chỉ

Số tiết

Số giờ tự học, tự nghiên cứu

Mã học phần/số
tín chỉ
tiên quyết

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, thực địa

LT

BT

TL

I

Khối kiến thức chung

35

Khối kiến thức bắt buộc

33

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

26

0

14

0

60

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

39

0

21

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

ENGL 101

4

44

24

12

0

120

5

Tiếng Pháp 1

FREN 101

4

44

24

12

0

120

5

Tiếng Nga 1

RUSS 101

4

44

24

12

0

120

6

Tiếng Anh 2

ENGL 102

3

33

18

9

0

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

FREN 102

3

33

18

9

0

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

RUSS 102

3

33

18

9

0

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

33

18

9

0

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

FREN 201

3

33

18

9

0

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

RUSS 201

3

33

18

9

0

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

COMP 101

2

20

0

0

20

60

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

1

12

2

6

0

30

10

Tâm lý học

PSYC 201

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Giáo dục học

PSYC 202

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

MATH 262

2

22

18

0

60

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

1

12

2

6

0

30

14

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

33

0

30

15

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

1

33

0

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

1

33

0

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

1

33

0

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

7

55

30

15

60

210

Khối kiến thức tự chọn

2/6

19

Âm nhạc

MUSI 109

2

22

12

6

0

60

20

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

2

26

0

14

0

60

21

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

2

22

12

6

0

60

II

Khối kiến thức chung của        nhóm ngành

16

23

Hình học giải tích

MATH 123

2

22

18

60

24

Giải tích 1

MATH 127

3

32

28

90

25

Giải tích 2

MATH 125

3

32

28

90

MATH 127

26

Giải tích 3

MATH 129

3

32

28

90

MATH 125

27

Giải tích 4

MATH 236

2

30

15

60

MATH 129

III

Khối kiến thức chuyên ngành

63

III.1

Các môn học bắt buộc

43

30

Lý thuyết Galoa

MATH 311

3

32

28

90

MATH 239

31

Lý thuyết môđun

MATH 325

3

32

28

90

MATH 311

32

Hình học Afin và hình học Ơclit

MATH 250

2

22

18

60

MATH 123

33

Hình học xạ ảnh

MATH 313

2

22

18

60

MATH 250

34

Hình học vi phân 1

MATH 315

3

32

28

90

MATH 250

35

Hình học vi phân 2

MATH 327

3

32

28

90

MATH 315

36

Phương trình vi phân

MATH 253

2

22

18

60

MATH 236

37

Phương trình đạo hàm riêng

MATH 317

3

32

28

90

MATH 253

38

Không gian Metric-tôpô

MATH 242

2

22

18

60

MATH 236

39

Hàm biến phức

MATH 256

2

22

18

60

MATH 236

40

Giải tích hàm

MATH 446

4

42

38

120

MATH 242

41

Xác suất thống kê

MATH 319

3

32

28

90

MATH 236

42

Quy hoạch tuyến tính

MATH 133

2

22

18

60

MATH 121

43

Lý luận dạy học môn Toán

MATH 322

2

22

18

60

PSYC 202

44

Phương pháp dạy học môn Toán

MATH 449

2

22

18

60

MATH 322

III.2

Các môn học tự chọn

20

45

Số học

MATH 244

2

22

18

60

MATH 239

46

Nhóm và Nửa nhóm

MATH 247

2

22

18

60

MATH 239

47

Đại số sơ cấp

MATH 451

2

22

18

60

MATH 325

48

Cơ sở đại số giao hoán

MATH 453

2

22

18

60

MATH 325

49

Hình học sơ cấp 1

MATH 337

2

22

18

60

MATH 327

50

Tôpô đại số

MATH 339

2

22

18

60

MATH 327

51

Hình học sơ cấp 2

MATH 456

2

22

18

60

MATH 337

52

Hình học đại số

MATH 459

2

22

18

60

MATH 339

53

Độ đo tích phân

MATH 333

2

22

18

60

MATH 236

54

Lý thuyết thế vị phẳng

MATH 335

2

22

18

60

MATH 256

55

Giải tích số

MATH 462

2

22

18

60

MATH 317

56

Toán học tính toán

MATH 465

2

22

18

60

MATH 317

57

Lịch sử Toán

MATH 341

2

22

18

60

MATH 322

58

Lịch sử Giáo dục

MATH 343

2

22

18

60

MATH 322

59

Phần mềm Toán

MATH 329

2

22

18

60

COMP 101

60

Khai thác CNTT trong Toán

MATH 331

2

22

18

60

COMP 101

61

Cơ lý thuyết

MATH 467

2

22

18

60

MATH 236

62

Vật lý đại cương

PHYS 143

2

22

18

60

MATH 236

63

Tiếng Anh chuyên ngành

MATH 258

2

22

18

60

ENGL 201

64

Tiếng Nga chuyên ngành

MATH 260

2

22

18

60

RUSS 201

IV

Thực tập SP hoặc tương đương

6

6,8

65

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

MATH 398

2

60

65

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

MATH 495

4

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

MATH 496

10

120

I

Khối kiến thức chung

30

Khối kiến thức bắt buộc chung

28

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

26

0

14

60

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

39

0

21

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

ENGL 101

4

44

24

12

120

5

Tiếng Pháp 1

FREN 101

4

44

24

12

120

5

Tiếng Nga 1

RUSS 101

4

44

24

12

120

6

Tiếng Anh 2

ENGL 102

3

33

18

9

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

FREN 102

3

33

18

9

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

RUSS 102

3

33

18

9

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

33

18

9

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

FREN 201

3

33

18

9

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

RUSS 201

3

33

18

9

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

COMP 101

2

20

0

0

20

60

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

1

12

2

6

0

30

10

Tâm lý học

PSYC 201

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Phương pháp nghiên cứu khoa học

MATH 262

2

22

18

60

12

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

33

30

13

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

1

33

30

PHYE 101

14

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

1

33

30

PHYE 102

15

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

1

33

30

PHYE 201

16

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

7

55

30

15

60

210

Khối kiến thức tự chọn

2/6

17

Âm nhạc

MUSI 109

2

22

12

6

0

60

18

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

2

26

0

14

0

60

19

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

2

22

12

6

0

60

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

17

20

Đại số tuyến tính

MATH 121

3

32

28

90

21

Hình học giải tích

MATH 123

2

22

18

60

22

Giải tích 1

MATH 127

3

32

28

90

23

Giải tích 2

MATH 125

3

32

28

90

MATH 127

24

Giải tích 3

MATH 129

3

32

28

90

MATH 125

25

Giải tích 4

MATH 236

3

32

28

90

MATH 129

III

Khối kiến thức chuyên ngành

73

III.1

Các môn học bắt buộc

51

26

Đại số đại cương

MATH 131

3

32

28

90

MATH 121

27

Lý thuyết số

MATH 241

3

32

28

90

MATH 131

28

Lý thuyết Galoa

MATH 311

3

32

28

90

MATH 246

29

Lý thuyết môđun

MATH 325

3

32

28

90

MATH 311

30

Hình học Afin và hình học Ơclit

MATH 252

3

32

28

90

MATH 123

31

Hình học xạ ảnh

MATH 313

2

22

18

60

MATH 252

32

Hình học vi phân 1

MATH 315

3

32

28

90

MATH 252

33

Hình học vi phân 2

MATH 327

3

32

28

90

MATH 315

34

Phương trình vi phân

MATH 255

3

32

28

90

MATH 236

35

Phương trình đạo hàm riêng

MATH 317

3

32

28

90

MATH 255

36

Không gian Metric-tôpô

MATH 242

2

22

18

60

MATH 236

37

Hàm biến phức

MATH 256

2

22

18

60

MATH 236

38

Giải tích hàm

MATH 446

4

42

38

120

MATH 256

39

Lý thuyết Xác suất

MATH 321

3

32

28

90

MATH 236

40

Giải tích số

MATH 464

3

32

28

90

MATH 317

41

Quy hoạch tuyến tính

MATH 133

2

22

18

60

MATH 121

42

Logic đại cương

MATH 324

2

22

18

60

43

Ngôn ngữ lập trình

MATH 135

2

22

18

60

COMP 101

44

Chuyên đề

MATH 345

2

22

18

60

MATH 236

III.2

Các môn học tự chọn

22

45

Số học

MATH 246

3

32

28

90

MATH 241

46

Nhóm và Nửa nhóm

MATH 249

3

32

28

90

MATH 241

47

Nhập môn đại số đồng điều

MATH 455

2

22

18

60

MATH 325

48

Cơ sở đại số giao hoán

MATH 453

2

22

18

60

MATH 325

49

Hình học sơ cấp 1

MATH 337

2

22

18

60

MATH 123

50

Tô pô đại số

MATH 339

2

22

18

60

MATH 327

51

Hình học sơ cấp 2

MATH 458

3

32

28

90

MATH 337

52

Hình học đại số

MATH 461

3

32

28

90

MATH 339

53

Độ đo tích phân

MATH 333

2

22

18

60

MATH 236

54

Lý thuyết thế vị phẳng

MATH 335

2

22

18

60

MATH 236

55

Thống kê

MATH 471

2

22

18

60

MATH 321

56

Lý thuyết đồ thị

MATH 472

2

22

18

60

MATH 133

57

Lịch sử Toán

MATH 341

2

22

18

60

PSYC 201

58

Lịch sử Giáo dục

MATH 343

2

22

18

60

PSYC 201

59

Phần mềm Toán

MATH 329

2

22

18

60

COMP 101

60

Khai thác CNTT trong Toán

MATH 331

2

22

18

60

COMP 101

61

Cơ lý thuyết

MATH 467

2

22

18

60

MATH 236

62

Vật lý đại cương

PHYS 143

2

22

18

60

MATH 236

63

Tiếng Anh chuyên ngành

MATH 258

2

22

18

60

ENGL 201

64

Tiếng Nga chuyên ngành

MATH 260

2

22

18

60

RUSS 201

IV

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

MATH 497

10

120

I

Khối kiến thức chung

35

Khối kiến thức bắt buộc chung

33

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

26

0

14

60

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

39

0

21

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

ENGL 101

4

44

24

12

120

5

Tiếng Pháp 1

FREN 101

4

44

24

12

120

5

Tiếng Nga 1

RUSS 101

4

44

24

12

120

6

Tiếng Anh 2

ENGL 102

3

33

18

9

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

FREN 102

3

33

18

9

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

RUSS 102

3

33

18

9

90

RUSS 101

6

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

33

18

9

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

FREN 201

3

33

18

9

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

RUSS 201

3

33

18

9

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

COMP 103

2

20

0

0

20

60

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

1

12

2

6

0

30

10

Tâm lý học

PSYC 201

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Giáo dục học

PSYC 202

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

MATH 263

2

22

18

60

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

1

12

2

6

0

30

14

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

33

30

15

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

1

33

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

1

33

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

1

33

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

7

55

30

15

60

210

Khối kiến thức tự chọn

2/6

19

Âm nhạc

MUSI 109

2

22

12

6

0

60

20

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

2

26

0

14

0

60

21

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

2

22

12

6

0

60

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

20

22

Đại số tuyến tính

MATH 122

4

42

38

120

23

Hình học giải tích

MATH 124

2

22

18

60

24

Giải tích 1

MATH 126

3

32

28

90

25

Giải tích 2

MATH 128

3

32

28

90

MATH 126

26

Giải tích 3

MATH 130

4

42

38

120

MATH 128

27

Giải tích 4

MATH 237

4

42

38

120

MATH 130

III

Khối kiến thức chuyên ngành

69

III.1

Các môn học bắt buộc

47

28

Đại số đại cương

MATH 132

3

32

28

90

MATH 122

29

Lý thuyết số

MATH 240

3

32

28

90

MATH 132

30

Lý thuyết Galoa

MATH 312

3

32

28

90

MATH 240

31

Lý thuyết môđun

MATH 326

3

32

28

90

MATH 312

32

Hình học Afin và hình học Ơclit

MATH 251

3

32

28

90

MATH 124

33

Hình học xạ ảnh

MATH 314

2

22

18

60

MATH 251

34

Hình học vi phân 1

MATH 316

3

32

28

90

MATH 251

35

Hình học vi phân 2

MATH 328

3

32

28

90

MATH 316

36

Phương trình vi phân

MATH 254

2

22

18

60

MATH 237

37

Phương trình đạo hàm riêng

MATH 265

3

32

28

90

MATH 254

38

Không gian Metric-tôpô

MATH 243

2

22

18

60

MATH 237

39

Hàm biến phức

MATH 257

2

22

18

60

MATH 237

40

Giải tích hàm 1

MATH 447

3

32

28

90

MATH 243

41

Giải tích hàm 2

MATH 448

2

22

18

60

MATH 447

42

Xác suất thống kê

MATH 320

3

32

28

90

MATH 237

43

Quy hoạch tuyến tính

MATH 134

2

22

18

60

MATH 122

44

Lý luận dạy học môn Toán

MATH 323

3

32

28

90

PSYC 202

45

Phương pháp dạy học môn Toán

MATH 450

2

22

18

60

MATH 323

III.2

Các môn học tự chọn

22/44

46

Số học

MATH 245

2

22

18

60

MATH 240

47

Nhóm và Nửa nhóm

MATH 248

2

22

18

60

MATH 240

48

Đại số sơ cấp

MATH 452

2

22

18

60

MATH 326

49

Cơ sở đại số giao hoán

MATH 454

2

22

18

60

MATH 326

50

Hình học sơ cấp 1

MATH 338

2

22

18

60

MATH 328

51

Tôpô đại số

MATH 340

2

22

18

60

MATH 328

52

Hình học sơ cấp 2

MATH 457

2

22

18

60

MATH 338

53

Hình học đại số

MATH 460

2

22

18

60

MATH 340

54

Độ đo tích phân

MATH 334

3

32

28

90

MATH 237

55

Lý thuyết thế vị phẳng

MATH 336

3

32

28

90

MATH 257

56

Giải tích số

MATH 463

3

32

28

90

MATH 265

57

Toán học tính toán

MATH 466

3

32

28

90

MATH 265

58

Lịch sử Toán

MATH 342

2

22

18

60

MATH 323

59

Lịch sử  Giáo dục

MATH 344

2

22

18

60

MATH 323

60

Phần mềm Toán

MATH 330

2

22

18

60

COMP 103

61

Khai thác CNTT trong Toán

MATH 332

2

22

18

60

COMP 103

62

Cơ lý thuyết

MATH 468

2

22

18

60

MATH 237

63

Vật lý đại cương

PHYS 143

2

22

18

60

MATH 237

64

Tiếng Anh chuyên ngành

MATH 259

2

22

18

60

ENGL 201

65

Tiếng Nga chuyên ngành

MATH 261

2

22

18

60

RUSS 201

IV

Thực tập SP hoặc tương đương

6

66

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

MATH 399

2

60

66

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

MATH 498

4

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

MATH 499

10

130

I

Khối kiến thức chung

35

Khối kiến thức bắt buộc

33

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

26

0

14

0

60

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

39

0

21

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

ENGL 101

4

44

24

12

120

5

Tiếng Pháp 1

FREN 101

4

44

24

12

120

5

Tiếng Nga 1

RUSS 101

4

44

24

12

120

6

Tiếng Anh 2

ENGL 102

3

33

18

9

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

FREN 102

3

33

18

9

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

RUSS 102

3

33

18

9

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

33

18

9

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

FREN 201

3

33

18

9

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

RUSS 201

3

33

18

9

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

COMP 102

2

20

0

0

20

60

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

1

12

2

6

0

30

10

Tâm lý học

PSYC 201

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Giáo dục học

PSYC 202

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

PHIL 280

2

24

4

12

0

60

PSYC 202

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

1

12

2

6

0

30

PHIL 280

14

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

0

33

0

0

30

15

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

1

0

33

0

0

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

1

0

33

0

0

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

1

0

33

0

0

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

7

55

30

15

60

210

Khối kiến thức tự chọn

2/6

19

Âm nhạc

MUSI 109

2

22

12

6

0

60

20

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

2

26

0

14

0

60

POLI 101

21

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

2

22

12

6

0

60

PSYC 201

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

6

Phần bắt buộc

4

22

Logic học

POLI 222

2

24

6

10

0

60

POLI 101

23

Cơ sở văn hóa Việt Nam

PHIL 177

2

24

4

12

0

60

Phần tự chọn

2/6

24

Nghệ thuật học đại cương

PHIL 180

2

24

4

12

0

60

PHIL 121

25

Xã hội học nghệ thuật

PHIL 181

2

26

0

14

0

60

PHIL 121

III

Khối kiến thức chuyên ngành

73

Phần bắt buộc

63

26

Văn học dân gian Việt Nam

PHIL 121

4

48

8

24

120

27

Văn học Việt Nam trung đại I (Khái quát TK X - TKXVII)

PHIL 122

3

36

6

18

0

90

PHIL 121

28

Văn học Việt Nam trung đại II (TK XVIII - TKXIX)

PHIL 223

4

48

8

24

0

120

PHIL 122

29

Văn học Việt Nam hiện đại I (đầu TKXX - 1945)

PHIL 224

4

48

8

24

0

120

PHIL 223

30

Văn học Việt Nam hiện đại II (1945 - 1975)

PHIL 311

2

24

4

12

0

60

PHIL 224

31

Văn học Việt Nam hiện đại III  (sau1975)

PHIL 312

2

24

4

12

0

60

PHIL 311

32

Văn học châu Á

PHIL 225

3

36

6

18

0

90

PHIL 121

33

Văn học Phương Tây I (Từ cổ đại đến TK XVIII)

PHIL 226

2

24

4

12

0

60

PHIL 121

34

Văn học Phương Tây II (Từ TK XIX -  XX)

PHIL 313

2

24

4

12

0

60

PHIL 226

35

Văn học Nga

PHIL 414

2

24

4

12

0

60

PHIL 226

36

Văn học, nhà văn, bạn đọc

PHIL 227

3

36

6

18

0

90

POLI 222

37

Tác phẩm và thể loại văn học

PHIL 315

3

36

6

18

0

90

PHIL 227

38

Tiến trình văn học

PHIL 316

2

24

4

12

0

60

PHIL 315

39

Dẫn luận ngôn ngữ học và  Ngữ âm học tiếng Việt

PHIL 128

2

24

4

12

0

60

40

Hoạt động giao tiếp và thực hành văn bản tiếng Việt

PHIL 129

3

36

6

18

0

90

41

Từ vựng - ngữ nghĩa tiếng Việt

PHIL 230

2

24

4

12

0

60

PHIL 129

42

Ngữ pháp và ngữ pháp văn bản Tiếng Việt

PHIL 317

4

48

8

24

0

120

PHIL 230

43

Phong cách học

PHIL 322

2

24

4

12

0

60

PHIL 128

44

Hán Nôm I (Cơ sở ngôn ngữ văn tự Hán Nôm)

PHIL 131

2

24

4

12

0

60

PHIL 177,PHIL 128

45

Hán Nôm II (Văn bản Hán văn Trung Quốc  )

PHIL 232

3

36