Tiện ích


Thống kê truy cập

Khung chương trình sư phạm ngữ văn CLC - K64

Tác giả: admin - Cập nhật: 18/09/2014

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH SƯ PHẠM NGỮ VĂN CLC – K64

A. THÔNG TIN CHUNG

-         Tổng thời lượng chương trình:                                                            140 tín chỉ

-         Khối kiến thức chung (không tính các môn học GDTC và GDQP):   20 tín chỉ

-         Khối kiến thức chuyên môn nghiệp vụ:                                                 34 tín chỉ

-         Khối kiến thức chuyên ngành:                                                                 86 tín chỉ

o   Bắt buộc: 70 tín chỉ

o   Tự chọn: 16/36 tín chỉ

B. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH

TT

Tên các học phần


học phần

 

 

 

Học kì

Số tín chỉ

Số tiết

Số giờ tự học, tự nghiên cứu


học phần/
số tín chỉ tiên quyết

Lên lớp

Thực hành, thí nghiệm, thực địa

LT

BT

TL

I

Khối kiến thức chung

35

Khối kiến thức bắt buộc

33

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

26

0

14

0

60

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

39

0

21

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

ENGL 101

4

44

24

12

0

120

5

Tiếng Pháp 1

FREN 101

4

44

24

12

0

120

5

Tiếng Nga 1

RUSS 101

4

44

24

12

0

120

6

Tiếng Anh 2

ENGL 102

3

33

18

9

0

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

FREN 102

3

33

18

9

0

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

RUSS 102

3

33

18

9

0

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

33

18

9

0

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

FREN 201

3

33

18

9

0

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

RUSS 201

3

33

18

9

0

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

COMP 101

2

20

0

0

20

60

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

1

12

2

6

0

30

10

Tâm lý học

PSYC 201

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Giáo dục học

PSYC 202

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

MATH 262

2

22

18

0

60

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

1

12

2

6

0

30

14

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

33

0

30

15

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

1

33

0

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

1

33

0

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

1

33

0

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

7

55

30

15

60

210

Khối kiến thức tự chọn

2/6

19

Âm nhạc

MUSI 109

2

22

12

6

0

60

20

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

2

26

0

14

0

60

21

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

2

22

12

6

0

60

II

Khối kiến thức chung của        nhóm ngành

16

23

Hình học giải tích

MATH 123

2

22

18

60

24

Giải tích 1

MATH 127

3

32

28

90

25

Giải tích 2

MATH 125

3

32

28

90

MATH 127

26

Giải tích 3

MATH 129

3

32

28

90

MATH 125

27

Giải tích 4

MATH 236

2

30

15

60

MATH 129

III

Khối kiến thức chuyên ngành

63

III.1

Các môn học bắt buộc

43

30

Lý thuyết Galoa

MATH 311

3

32

28

90

MATH 239

31

Lý thuyết môđun

MATH 325

3

32

28

90

MATH 311

32

Hình học Afin và hình học Ơclit

MATH 250

2

22

18

60

MATH 123

33

Hình học xạ ảnh

MATH 313

2

22

18

60

MATH 250

34

Hình học vi phân 1

MATH 315

3

32

28

90

MATH 250

35

Hình học vi phân 2

MATH 327

3

32

28

90

MATH 315

36

Phương trình vi phân

MATH 253

2

22

18

60

MATH 236

37

Phương trình đạo hàm riêng

MATH 317

3

32

28

90

MATH 253

38

Không gian Metric-tôpô

MATH 242

2

22

18

60

MATH 236

39

Hàm biến phức

MATH 256

2

22

18

60

MATH 236

40

Giải tích hàm

MATH 446

4

42

38

120

MATH 242

41

Xác suất thống kê

MATH 319

3

32

28

90

MATH 236

42

Quy hoạch tuyến tính

MATH 133

2

22

18

60

MATH 121

43

Lý luận dạy học môn Toán

MATH 322

2

22

18

60

PSYC 202

44

Phương pháp dạy học môn Toán

MATH 449

2

22

18

60

MATH 322

III.2

Các môn học tự chọn

20

45

Số học

MATH 244

2

22

18

60

MATH 239

46

Nhóm và Nửa nhóm

MATH 247

2

22

18

60

MATH 239

47

Đại số sơ cấp

MATH 451

2

22

18

60

MATH 325

48

Cơ sở đại số giao hoán

MATH 453

2

22

18

60

MATH 325

49

Hình học sơ cấp 1

MATH 337

2

22

18

60

MATH 327

50

Tôpô đại số

MATH 339

2

22

18

60

MATH 327

51

Hình học sơ cấp 2

MATH 456

2

22

18

60

MATH 337

52

Hình học đại số

MATH 459

2

22

18

60

MATH 339

53

Độ đo tích phân

MATH 333

2

22

18

60

MATH 236

54

Lý thuyết thế vị phẳng

MATH 335

2

22

18

60

MATH 256

55

Giải tích số

MATH 462

2

22

18

60

MATH 317

56

Toán học tính toán

MATH 465

2

22

18

60

MATH 317

57

Lịch sử Toán

MATH 341

2

22

18

60

MATH 322

58

Lịch sử Giáo dục

MATH 343

2

22

18

60

MATH 322

59

Phần mềm Toán

MATH 329

2

22

18

60

COMP 101

60

Khai thác CNTT trong Toán

MATH 331

2

22

18

60

COMP 101

61

Cơ lý thuyết

MATH 467

2

22

18

60

MATH 236

62

Vật lý đại cương

PHYS 143

2

22

18

60

MATH 236

63

Tiếng Anh chuyên ngành

MATH 258

2

22

18

60

ENGL 201

64

Tiếng Nga chuyên ngành

MATH 260

2

22

18

60

RUSS 201

IV

Thực tập SP hoặc tương đương

6

6,8

65

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

MATH 398

2

60

65

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

MATH 495

4

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

MATH 496

10

120

I

Khối kiến thức chung

30

Khối kiến thức bắt buộc chung

28

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

26

0

14

60

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

39

0

21

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

ENGL 101

4

44

24

12

120

5

Tiếng Pháp 1

FREN 101

4

44

24

12

120

5

Tiếng Nga 1

RUSS 101

4

44

24

12

120

6

Tiếng Anh 2

ENGL 102

3

33

18

9

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

FREN 102

3

33

18

9

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

RUSS 102

3

33

18

9

90

RUSS 101

7

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

33

18

9

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

FREN 201

3

33

18

9

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

RUSS 201

3

33

18

9

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

COMP 101

2

20

0

0

20

60

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

1

12

2

6

0

30

10

Tâm lý học

PSYC 201

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Phương pháp nghiên cứu khoa học

MATH 262

2

22

18

60

12

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

33

30

13

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

1

33

30

PHYE 101

14

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

1

33

30

PHYE 102

15

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

1

33

30

PHYE 201

16

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

7

55

30

15

60

210

Khối kiến thức tự chọn

2/6

17

Âm nhạc

MUSI 109

2

22

12

6

0

60

18

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

2

26

0

14

0

60

19

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

2

22

12

6

0

60

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

17

20

Đại số tuyến tính

MATH 121

3

32

28

90

21

Hình học giải tích

MATH 123

2

22

18

60

22

Giải tích 1

MATH 127

3

32

28

90

23

Giải tích 2

MATH 125

3

32

28

90

MATH 127

24

Giải tích 3

MATH 129

3

32

28

90

MATH 125

25

Giải tích 4

MATH 236

3

32

28

90

MATH 129

III

Khối kiến thức chuyên ngành

73

III.1

Các môn học bắt buộc

51

26

Đại số đại cương

MATH 131

3

32

28

90

MATH 121

27

Lý thuyết số

MATH 241

3

32

28

90

MATH 131

28

Lý thuyết Galoa

MATH 311

3

32

28

90

MATH 246

29

Lý thuyết môđun

MATH 325

3

32

28

90

MATH 311

30

Hình học Afin và hình học Ơclit

MATH 252

3

32

28

90

MATH 123

31

Hình học xạ ảnh

MATH 313

2

22

18

60

MATH 252

32

Hình học vi phân 1

MATH 315

3

32

28

90

MATH 252

33

Hình học vi phân 2

MATH 327

3

32

28

90

MATH 315

34

Phương trình vi phân

MATH 255

3

32

28

90

MATH 236

35

Phương trình đạo hàm riêng

MATH 317

3

32

28

90

MATH 255

36

Không gian Metric-tôpô

MATH 242

2

22

18

60

MATH 236

37

Hàm biến phức

MATH 256

2

22

18

60

MATH 236

38

Giải tích hàm

MATH 446

4

42

38

120

MATH 256

39

Lý thuyết Xác suất

MATH 321

3

32

28

90

MATH 236

40

Giải tích số

MATH 464

3

32

28

90

MATH 317

41

Quy hoạch tuyến tính

MATH 133

2

22

18

60

MATH 121

42

Logic đại cương

MATH 324

2

22

18

60

43

Ngôn ngữ lập trình

MATH 135

2

22

18

60

COMP 101

44

Chuyên đề

MATH 345

2

22

18

60

MATH 236

III.2

Các môn học tự chọn

22

45

Số học

MATH 246

3

32

28

90

MATH 241

46

Nhóm và Nửa nhóm

MATH 249

3

32

28

90

MATH 241

47

Nhập môn đại số đồng điều

MATH 455

2

22

18

60

MATH 325

48

Cơ sở đại số giao hoán

MATH 453

2

22

18

60

MATH 325

49

Hình học sơ cấp 1

MATH 337

2

22

18

60

MATH 123

50

Tô pô đại số

MATH 339

2

22

18

60

MATH 327

51

Hình học sơ cấp 2

MATH 458

3

32

28

90

MATH 337

52

Hình học đại số

MATH 461

3

32

28

90

MATH 339

53

Độ đo tích phân

MATH 333

2

22

18

60

MATH 236

54

Lý thuyết thế vị phẳng

MATH 335

2

22

18

60

MATH 236

55

Thống kê

MATH 471

2

22

18

60

MATH 321

56

Lý thuyết đồ thị

MATH 472

2

22

18

60

MATH 133

57

Lịch sử Toán

MATH 341

2

22

18

60

PSYC 201

58

Lịch sử Giáo dục

MATH 343

2

22

18

60

PSYC 201

59

Phần mềm Toán

MATH 329

2

22

18

60

COMP 101

60

Khai thác CNTT trong Toán

MATH 331

2

22

18

60

COMP 101

61

Cơ lý thuyết

MATH 467

2

22

18

60

MATH 236

62

Vật lý đại cương

PHYS 143

2

22

18

60

MATH 236

63

Tiếng Anh chuyên ngành

MATH 258

2

22

18

60

ENGL 201

64

Tiếng Nga chuyên ngành

MATH 260

2

22

18

60

RUSS 201

IV

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

MATH 497

10

120

I

Khối kiến thức chung

35

Khối kiến thức bắt buộc chung

33

1

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

26

0

14

60

2

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

39

0

21

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

2

24

0

10

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

3

39

0

21

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

ENGL 101

4

44

24

12

120

5

Tiếng Pháp 1

FREN 101

4

44

24

12

120

5

Tiếng Nga 1

RUSS 101

4

44

24

12

120

6

Tiếng Anh 2

ENGL 102

3

33

18

9

90

ENGL 101

6

Tiếng Pháp 2

FREN 102

3

33

18

9

90

FREN 101

6

Tiếng Nga 2

RUSS 102

3

33

18

9

90

RUSS 101

6

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

33

18

9

90

ENGL 102

7

Tiếng Pháp 3

FREN 201

3

33

18

9

90

FREN 102

7

Tiếng Nga 3

RUSS 201

3

33

18

9

90

RUSS 102

8

Tin học đại cương

COMP 103

2

20

0

0

20

60

9

Quản lý Nhà nước và Quản lý ngành

POLI 401

1

12

2

6

0

30

10

Tâm lý học

PSYC 201

3

33

18

9

0

90

POLI 101

11

Giáo dục học

PSYC 202

4

44

24

12

0

120

PSYC 201

12

Phương pháp nghiên cứu khoa học

MATH 263

2

22

18

60

13

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm

PSYC 301

1

12

2

6

0

30

14

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

33

30

15

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

1

33

30

PHYE 101

16

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

1

33

30

PHYE 102

17

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

1

33

30

PHYE 201

18

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

7

55

30

15

60

210

Khối kiến thức tự chọn

2/6

19

Âm nhạc

MUSI 109

2

22

12

6

0

60

20

Mỹ học và Giáo dục thẩm mỹ

POLI 109

2

26

0

14

0

60

21

Kỹ năng giao tiếp

PSYC 109

2

22

12

6

0

60

II

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

20

22

Đại số tuyến tính

MATH 122

4

42

38

120

23

Hình học giải tích

MATH 124

2

22

18

60

24

Giải tích 1

MATH 126

3

32

28

90

25

Giải tích 2

MATH 128

3

32

28

90

MATH 126

26

Giải tích 3

MATH 130

4

42

38

120

MATH 128

27

Giải tích 4

MATH 237

4

42

38

120

MATH 130

III

Khối kiến thức chuyên ngành

69

III.1

Các môn học bắt buộc

47

28

Đại số đại cương

MATH 132

3

32

28

90

MATH 122

29

Lý thuyết số

MATH 240

3

32

28

90

MATH 132

30

Lý thuyết Galoa

MATH 312

3

32

28

90

MATH 240

31

Lý thuyết môđun

MATH 326

3

32

28

90

MATH 312

32

Hình học Afin và hình học Ơclit

MATH 251

3

32

28

90

MATH 124

33

Hình học xạ ảnh

MATH 314

2

22

18

60

MATH 251

34

Hình học vi phân 1

MATH 316

3

32

28

90

MATH 251

35

Hình học vi phân 2

MATH 328

3

32

28

90

MATH 316

36

Phương trình vi phân

MATH 254

2

22

18

60

MATH 237

37

Phương trình đạo hàm riêng

MATH 265

3

32

28

90

MATH 254

38

Không gian Metric-tôpô

MATH 243

2

22

18

60

MATH 237

39

Hàm biến phức

MATH 257

2

22

18

60

MATH 237

40

Giải tích hàm 1

MATH 447

3

32

28

90

MATH 243

41

Giải tích hàm 2

MATH 448

2

22

18

60

MATH 447

42

Xác suất thống kê

MATH 320

3

32

28

90

MATH 237

43

Quy hoạch tuyến tính

MATH 134

2

22

18

60

MATH 122

44

Lý luận dạy học môn Toán

MATH 323

3

32

28

90

PSYC 202

45

Phương pháp dạy học môn Toán

MATH 450

2

22

18

60

MATH 323

III.2

Các môn học tự chọn

22/44

46

Số học

MATH 245

2

22

18

60

MATH 240

47

Nhóm và Nửa nhóm

MATH 248

2

22

18

60

MATH 240

48

Đại số sơ cấp

MATH 452

2

22

18

60

MATH 326

49

Cơ sở đại số giao hoán

MATH 454

2

22

18

60

MATH 326

50

Hình học sơ cấp 1

MATH 338

2

22

18

60

MATH 328

51

Tôpô đại số

MATH 340

2

22

18

60

MATH 328

52

Hình học sơ cấp 2

MATH 457

2

22

18

60

MATH 338

53

Hình học đại số

MATH 460

2

22

18

60

MATH 340

54

Độ đo tích phân

MATH 334

3

32

28

90

MATH 237

55

Lý thuyết thế vị phẳng

MATH 336

3

32

28

90

MATH 257

56

Giải tích số

MATH 463

3

32

28

90

MATH 265

57

Toán học tính toán

MATH 466

3

32

28

90

MATH 265

58

Lịch sử Toán

MATH 342

2

22

18

60

MATH 323

59

Lịch sử  Giáo dục

MATH 344

2

22

18

60

MATH 323

60

Phần mềm Toán

MATH 330

2

22

18

60

COMP 103

61

Khai thác CNTT trong Toán

MATH 332

2

22

18

60

COMP 103

62

Cơ lý thuyết

MATH 468

2

22

18

60

MATH 237

63

Vật lý đại cương

PHYS 143

2

22

18

60

MATH 237

64

Tiếng Anh chuyên ngành

MATH 259

2

22

18

60

ENGL 201

65

Tiếng Nga chuyên ngành

MATH 261

2

22

18

60

RUSS 201

IV

Thực tập SP hoặc tương đương

6

66

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 1

MATH 399

2

60

66

Thực tập sư phạm hoặc tương đương 2

MATH 498

4

90

V

Khoá luận tốt nghiệp hoặc tương đương

MATH 499

10

130

I

Khối kiến thức chung

 

20

1

Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

2

25

0

5

0

60

2

Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

3

37

1

7

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

4

2

22

0

2

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

5

3

37

1

7

0

90

POLI 202

5

Tiếng Anh 1

ENGL 101

1

4

35

10

15

90

6

Tiếng Anh 2

ENGL 102

2

3

25

9

11

70

ENGL 101

7

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

3

25

9

11

70

ENGL 102

8

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

2

0

33

0

0

30

9

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

2

3

0

33

0

0

30

10

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

3

3

0

33

0

0

30

11

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

4

3

0

33

0

0

30

12

Giáo dục quốc phòng

DEFE 101

3

33

9

3

90

DEFE 102

2

25

0

5

60

DEFE 201

3

30

0

15

90

II

Khối kiến thức chuyên môn nghiệp vụ

 

13

Tâm lí học

PSYC 201

1

4

25

10

10

0

90

POLI 101

14

Giáo dục học

PSYC 202

2

3

40

10

10

0

120

PSYC 201

15

Thực hành nghề

3

2

16

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên

PSYC 301

3

3

12

2

6

0

30

PHIL 280

17

Giao tiếp sư phạm

4

2

18

Thực hành tại trường ĐHSP

PHIL 228

4

3

19

Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh

6

3

20

Thực tập tại trường phổ thông 1

PHIL 385

6

3

PHIL 228

21

Thực tập tại trường phổ thông 2

PHIL 486

8

3

PHIL 385

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

Phần bắt buộc

 

22

Văn học dân gian

PHIL 501

1

5

60

5

10

0

150

23

Dẫn luận Văn học trung đại Việt Nam

PHIL 502

1

3

36

3

6

0

90

24

Hệ  thống thể loại và ngôn ngữ văn học trung đại Việt Nam

PHIL 507C

3

2

24

2

4

0

60

PHIL 502

25

Khuynh hướng văn học và loại hình tác giả VHTĐ Việt Nam

PHIL 504

2

4

48

4

8

0

120

PHIL 502

26

Dẫn luận Văn học Việt Nam hiện đại từ 1900 đến nay

PHIL 510

4

2

24

2

4

0

60

27

Hệ thống thể loại và tác gia tiêu biểu Văn học Việt Nam hiện đại 1900 - 1945

PHIL 513C

5

5

60

5

10

0

150

PHIL 510

28

Hệ thống thể loại và tác gia tiêu biểu Văn học Việt Nam hiện đại từ 1945 đến nay

PHIL 517C

6

4

48

4

8

0

120

PHIL 510

29

Nhập môn Lí luận văn học

PHIL 505

3

3

36

3

6

0

90

30

Tác phẩm và thể loại văn học

PHIL 315C

5

3

36

3

6

0

90

PHIL 505

31

Tiến trình văn học

PHIL 316C

7

2

24

2

4

0

60

PHIL 505

32

Dẫn luận ngôn ngữ và Ngữ âm học tiếng Việt

PHIL 128

2

2

24

2

4

0

60

33

Từ vựng tiếng Việt trong hệ thống và trong sử dụng

PHIL 509C

4

2

24

2

4

0

60

PHIL 128

34

Hoạt động giao tiếp bằng tiếng Việt

PHIL 516C

6

2

24

2

4

0

60

PHIL 128

35

Phong cách học và ngôn ngữ văn học

PHIL 519C

7

5

60

5

10

0

150

PHIL 128

36

Ngữ pháp  tiếng Việt từ lý thuyết đến sử dụng

PHIL 514C

5

5

60

5

10

0

150

PHIL 128

37

Cơ sở văn hóa Việt Nam

PHIL 190

1

2

24

2

4

0

60

38

Cơ sở ngôn ngữ văn tự Hán Nôm

PHIL 131

1

2

24

2

4

0

60

39

Minh giải văn bản Hán văn Trung Hoa theo loại thể

PHIL 503

2

3

36

3

6

0

90

PHIL 131

40

Minh giải văn bản Hán văn Việt Nam theo loại thể

PHIL 508C

4

3

36

3

6

0

90

PHIL 131

41

Các thể loại và tác gia tiêu biểu văn học châu Á

PHIL 512

5

4

48

4

8

0

120

42

Các thể loại và tác gia tiêu biểu văn học Tây Âu - Mỹ

PHIL 515

6

4

48

4

8

0

120

43

Các thể loại và tác gia tiêu biểu văn học Đông Âu - Nga

PHIL 520

7

3

36

3

6

0

90

44

Lí luận chung về phương pháp dạy học ngữ văn

PHIL 506

3

2

24

2

4

0

60

45

Phương pháp phát triển năng lực ngữ văn của học sinh

PHIL 511C

4

3

36

3

6

0

90

PHIL 506

46

Phát triển năng lực dạy học ngữ văn

PHIL 518C

7

3

36

3

6

0

90

PHIL 506

Phần tự chọn kỳ 7

8/18

47

Tiếp nhận văn học

PHIL 521

7

2

24

2

4

0

60

PHIL 505

48

Tiểu thuyết Việt Nam thế kỷ XX

PHIL 522

7

2

24

2

4

0

60

PHIL 510

49

Thi pháp ca dao

PHIL 523

7

2

24

2

4

0